Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phẫn, phấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phẫn, phấn:
Biến thể phồn thể: 憤;
Pinyin: fen4, shuo4;
Việt bính: fan5;
愤 phẫn, phấn
phẫn, như "phẫn uất" (gdhn)
Pinyin: fen4, shuo4;
Việt bính: fan5;
愤 phẫn, phấn
Nghĩa Trung Việt của từ 愤
Giản thể của chữ 憤.phẫn, như "phẫn uất" (gdhn)
Nghĩa của 愤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憤)
[fèn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: PHẪN
giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ; phẫn。因为不满意而感情激动;发怒。
气愤
tức giận
义愤
phẫn nộ trước những việc làm trái với đạo nghĩa
公愤
công phẫn
愤世嫉俗
giận đời; hận đời
Từ ghép:
愤愤 ; 愤恨 ; 愤激 ; 愤慨 ; 愤懑 ; 愤怒 ; 愤然 ; 愤世嫉俗
[fèn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: PHẪN
giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ; phẫn。因为不满意而感情激动;发怒。
气愤
tức giận
义愤
phẫn nộ trước những việc làm trái với đạo nghĩa
公愤
công phẫn
愤世嫉俗
giận đời; hận đời
Từ ghép:
愤愤 ; 愤恨 ; 愤激 ; 愤慨 ; 愤懑 ; 愤怒 ; 愤然 ; 愤世嫉俗
Chữ gần giống với 愤:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 愤
憤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 愤;
Pinyin: fen4, liao2;
Việt bính: fan5
1. [悲憤] bi phẫn 2. [公憤] công phẫn 3. [冤憤] oan phẫn 4. [憤怒] phẫn nộ;
憤 phẫn, phấn
◎Như: hóa trừ tư phẫn 化除私憤 hóa giải thù riêng.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退而論書策, 以舒其憤 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.
(Động) Tức giận, uất ức.
◎Như: phẫn nộ 憤怒 giận dữ.Một âm là phấn.
(Động) Muốn hiểu ra, hết sức tìm tòi giải quyết vấn đề.
◇Luận Ngữ 論語: Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát 不憤不啟, 不悱不發 (Thuật nhi 述而) Không phấn phát thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.
phẫn, như "phẫn uất" (vhn)
Pinyin: fen4, liao2;
Việt bính: fan5
1. [悲憤] bi phẫn 2. [公憤] công phẫn 3. [冤憤] oan phẫn 4. [憤怒] phẫn nộ;
憤 phẫn, phấn
Nghĩa Trung Việt của từ 憤
(Danh) Thù, hận.◎Như: hóa trừ tư phẫn 化除私憤 hóa giải thù riêng.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退而論書策, 以舒其憤 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.
(Động) Tức giận, uất ức.
◎Như: phẫn nộ 憤怒 giận dữ.Một âm là phấn.
(Động) Muốn hiểu ra, hết sức tìm tòi giải quyết vấn đề.
◇Luận Ngữ 論語: Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát 不憤不啟, 不悱不發 (Thuật nhi 述而) Không phấn phát thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.
phẫn, như "phẫn uất" (vhn)
Chữ gần giống với 憤:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憤
愤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phấn
| phấn | 偾: | |
| phấn | 奋: | phấn đấu |
| phấn | 奮: | phấn đấu |
| phấn | 拚: | |
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |
| phấn | 鼢: | phấn (chuột mắt hí) |

Tìm hình ảnh cho: phẫn, phấn Tìm thêm nội dung cho: phẫn, phấn
